TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Purzelbaum

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Purzelbäume · sinh cách: des Purzelbaums

der Purzelbaum nghĩa là lộn, nhào lộn.

Nghĩa của Purzelbaum

Danh từ · giống đực

  1. Thông tục Lộn, nhào lộn.

Biến cách của Purzelbaum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Purzelbaumdie Purzelbäume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Purzelbaumsder Purzelbäume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Purzelbaumden Purzelbäumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Purzelbaumdie Purzelbäume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Purzelbaum

  • Er machte einen Purzelbaum. Anh ấy đã làm một cú lộn nhào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404355

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ somersault on the ground

Câu hỏi thường gặp

Purzelbaum nghĩa là gì?

Purzelbaum (danh từ) nghĩa là lộn, nhào lộn.

Purzelbaum là der, die hay das?

Purzelbaum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Purzelbaum); số nhiều: die Purzelbäume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.