TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pusten

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈpuːstən/ giọng máy của trình duyệt

pusten nghĩa là thổi, phù, thở.

Nghĩa của pusten

Động từ

  1. Thổi, phù, phù phù.
  2. Thở.

Chia động từ pusten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gepustetPhân từ I: pustend

Hiện tại Präsens

  • ich puste
  • du pustest
  • er/sie/es pustet
  • wir pusten
  • ihr pustet
  • sie/Sie pusten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich pustete
  • du pustetest
  • er/sie/es pustete
  • wir pusteten
  • ihr pustetet
  • sie/Sie pusteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gepustet
  • du hast gepustet
  • er/sie/es hat gepustet
  • wir haben gepustet
  • ihr habt gepustet
  • sie/Sie haben gepustet

Tương lai Futur I

  • ich werde pusten
  • du wirst pusten
  • er/sie/es wird pusten
  • wir werden pusten
  • ihr werdet pusten
  • sie/Sie werden pusten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich puste
  • du pustest
  • er/sie/es puste
  • wir pusten
  • ihr pustet
  • sie/Sie pusten

Mệnh lệnh Imperativ

  • pust! (du)
  • pustet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pusten

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blow (usually with one’s mouth)

Câu hỏi thường gặp

pusten nghĩa là gì?

pusten (động từ) nghĩa là thổi, phù, thở.

Chia động từ pusten ở thì hiện tại thế nào?

ich puste, du pustest, er/sie/es pustet, wir pusten, ihr pustet, sie/Sie pusten. Phân từ II: gepustet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.