TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

blasen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈblaːzən/ giọng máy của trình duyệt

blasen nghĩa là thổi, phù, phù phù, thở.

Nghĩa của blasen

Động từ

  1. Thổi, phù, phù phù.
  2. Thở.

Chia động từ blasen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geblasenPhân từ I: blasend

Hiện tại Präsens

  • ich blase
  • du bläst
  • er/sie/es bläst
  • wir blasen
  • ihr blast
  • sie/Sie blasen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich blies
  • du bliesest
  • er/sie/es blies
  • wir bliesen
  • ihr bliest
  • sie/Sie bliesen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geblasen
  • du hast geblasen
  • er/sie/es hat geblasen
  • wir haben geblasen
  • ihr habt geblasen
  • sie/Sie haben geblasen

Tương lai Futur I

  • ich werde blasen
  • du wirst blasen
  • er/sie/es wird blasen
  • wir werden blasen
  • ihr werdet blasen
  • sie/Sie werden blasen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich blase
  • du blasest
  • er/sie/es blase
  • wir blasen
  • ihr blaset
  • sie/Sie blasen

Mệnh lệnh Imperativ

  • blas! (du)
  • blast! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blasen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với blasen

  • Der Wind bläst gen Osten. Gió đang thổi về hướng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342725
  • Blas die Kerzen aus! Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2886595
  • Blast die Kerzen aus! Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2887746

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to blow; to play (a wind instrument); to fellate, to perform oral sex

Câu hỏi thường gặp

blasen nghĩa là gì?

blasen (động từ) nghĩa là thổi, phù, phù phù, thở.

Chia động từ blasen ở thì hiện tại thế nào?

ich blase, du bläst, er/sie/es bläst, wir blasen, ihr blast, sie/Sie blasen. Phân từ II: geblasen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.