blasen
blasen nghĩa là thổi, phù, phù phù, thở.
Nghĩa của blasen
Động từ
- Thổi, phù, phù phù.
- Thở.
Chia động từ blasen
Hiện tại Präsens
- ich blase
- du bläst
- er/sie/es bläst
- wir blasen
- ihr blast
- sie/Sie blasen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich blies
- du bliesest
- er/sie/es blies
- wir bliesen
- ihr bliest
- sie/Sie bliesen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geblasen
- du hast geblasen
- er/sie/es hat geblasen
- wir haben geblasen
- ihr habt geblasen
- sie/Sie haben geblasen
Tương lai Futur I
- ich werde blasen
- du wirst blasen
- er/sie/es wird blasen
- wir werden blasen
- ihr werdet blasen
- sie/Sie werden blasen
Giả định I Konjunktiv I
- ich blase
- du blasest
- er/sie/es blase
- wir blasen
- ihr blaset
- sie/Sie blasen
Mệnh lệnh Imperativ
- blas! (du)
- blast! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blasen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với blasen
- Der Wind bläst gen Osten. Gió đang thổi về hướng đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1342725
- Blas die Kerzen aus! Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2886595
- Blast die Kerzen aus! Hãy tắt nến đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2887746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to blow; to play (a wind instrument); to fellate, to perform oral sex
Câu hỏi thường gặp
blasen nghĩa là gì?
blasen (động từ) nghĩa là thổi, phù, phù phù, thở.
Chia động từ blasen ở thì hiện tại thế nào?
ich blase, du bläst, er/sie/es bläst, wir blasen, ihr blast, sie/Sie blasen. Phân từ II: geblasen.