TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

purpurn

/ˈpuːɐ̯puːɐ̯n/ giọng máy của trình duyệt

purpurn nghĩa là đỏ tía, màu tím, đỏ thắm.

Nghĩa của purpurn

Tính từ

  1. Đỏ tía, màu tím.
  2. Đỏ thắm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ purple (colour)

Câu hỏi thường gặp

purpurn nghĩa là gì?

purpurn (tính từ) nghĩa là đỏ tía, màu tím, đỏ thắm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.