pur
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/puːr/ giọng máy của trình duyệt
pur nghĩa là thuần khiết.
Nghĩa của pur
Tính từ
- Thuần khiết.
So sánh của pur
| So sánh hơn | purer |
| So sánh nhất | am pursten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ pure, mere, sheer (nothing other than); pure (not mixed with another ingredient); pure (not polluted or sullied)
Câu hỏi thường gặp
pur nghĩa là gì?
pur (tính từ) nghĩa là thuần khiết.