TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

pur

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/puːr/ giọng máy của trình duyệt

pur nghĩa là thuần khiết.

Nghĩa của pur

Tính từ

  1. Thuần khiết.

So sánh của pur

So sánh hơnpurer
So sánh nhấtam pursten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pur

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ pure, mere, sheer (nothing other than); pure (not mixed with another ingredient); pure (not polluted or sullied)

Câu hỏi thường gặp

pur nghĩa là gì?

pur (tính từ) nghĩa là thuần khiết.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.