TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Scheibe

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃaɪ̯bə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Scheiben · sinh cách: der Scheibe

die Scheibe nghĩa là lát mỏng, miếng mỏng, kính cửa sổ.

Nghĩa của Scheibe

Danh từ · giống cái

  1. Lát mỏng, miếng mỏng.
  2. Kính cửa sổ.

Biến cách của Scheibe (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Scheibedie Scheiben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Scheibeder Scheiben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Scheibeden Scheiben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Scheibedie Scheiben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Scheibe

  • Man glaubte, dass die Erde eine Scheibe wäre. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1501537
  • Tom bestrich sich eine Scheibe Brot mit Erdbeermarmelade. Tom phết mứt dâu vào một lát bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2913625

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ disc; slice (e.g. of bread); pane (of glass); record, song, album; puck
  • Thán từ darn it, heck

Câu hỏi thường gặp

Scheibe nghĩa là gì?

Scheibe (danh từ) nghĩa là lát mỏng, miếng mỏng, kính cửa sổ.

Scheibe là der, die hay das?

Scheibe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Scheibe); số nhiều: die Scheiben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.