die Scheibe
số nhiều: die Scheiben · sinh cách: der Scheibe
die Scheibe nghĩa là lát mỏng, miếng mỏng, kính cửa sổ.
Nghĩa của Scheibe
Danh từ · giống cái
- Lát mỏng, miếng mỏng.
- Kính cửa sổ.
Biến cách của Scheibe (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Scheibe | die Scheiben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Scheibe | der Scheiben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Scheibe | den Scheiben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Scheibe | die Scheiben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Scheibe
- Man glaubte, dass die Erde eine Scheibe wäre. Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1501537
- Tom bestrich sich eine Scheibe Brot mit Erdbeermarmelade. Tom phết mứt dâu vào một lát bánh mì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2913625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ disc; slice (e.g. of bread); pane (of glass); record, song, album; puck
- Thán từ darn it, heck
Câu hỏi thường gặp
Scheibe nghĩa là gì?
Scheibe (danh từ) nghĩa là lát mỏng, miếng mỏng, kính cửa sổ.
Scheibe là der, die hay das?
Scheibe là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Scheibe); số nhiều: die Scheiben.