die Katzenminze
số nhiều: die Katzenminzen · sinh cách: der Katzenminze
die Katzenminze nghĩa là bạc hà mèo, cỏ mèo.
Nghĩa của Katzenminze
Danh từ · giống cái
- Bạc hà mèo, cỏ mèo.
Biến cách của Katzenminze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Katzenminze | die Katzenminzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Katzenminze | der Katzenminzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Katzenminze | den Katzenminzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Katzenminze | die Katzenminzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ catnip, plant of the genus Nepeta
Câu hỏi thường gặp
Katzenminze nghĩa là gì?
Katzenminze (danh từ) nghĩa là bạc hà mèo, cỏ mèo.
Katzenminze là der, die hay das?
Katzenminze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Katzenminze); số nhiều: die Katzenminzen.