die Bengalkatze
số nhiều: die Bengalkatzen · sinh cách: der Bengalkatze
die Bengalkatze nghĩa là mèo báo, mèo rừng.
Nghĩa của Bengalkatze
Danh từ · giống cái
- Mèo báo, mèo rừng.
Biến cách của Bengalkatze (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Bengalkatze | die Bengalkatzen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Bengalkatze | der Bengalkatzen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Bengalkatze | den Bengalkatzen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Bengalkatze | die Bengalkatzen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ leopard cat (Prionailurus bengalensis), a small wild cat of Southeast Asia
Câu hỏi thường gặp
Bengalkatze nghĩa là gì?
Bengalkatze (danh từ) nghĩa là mèo báo, mèo rừng.
Bengalkatze là der, die hay das?
Bengalkatze là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Bengalkatze); số nhiều: die Bengalkatzen.