TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

benennen

/bəˈnɛnən/ giọng máy của trình duyệt

benennen nghĩa là đặt tên, cho tên, nhận.

Nghĩa của benennen

Động từ

  1. Đặt tên, cho tên.
  2. Nhận.

Chia động từ benennen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: benanntPhân từ I: benennend

Hiện tại Präsens

  • ich benenne
  • du benennst
  • er/sie/es benennt
  • wir benennen
  • ihr benennt
  • sie/Sie benennen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich benannte
  • du benanntest
  • er/sie/es benannte
  • wir benannten
  • ihr benanntet
  • sie/Sie benannten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe benannt
  • du hast benannt
  • er/sie/es hat benannt
  • wir haben benannt
  • ihr habt benannt
  • sie/Sie haben benannt

Tương lai Futur I

  • ich werde benennen
  • du wirst benennen
  • er/sie/es wird benennen
  • wir werden benennen
  • ihr werdet benennen
  • sie/Sie werden benennen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich benenne
  • du benennest
  • er/sie/es benenne
  • wir benennen
  • ihr benennet
  • sie/Sie benennen

Mệnh lệnh Imperativ

  • benenn! (du)
  • benennt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benennen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với benennen

  • Sie wurde nach ihrer Großmutter benannt. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to name, give a name to; to name (after), name (for); to call; to designate, denominate, nominate; to address, identify (a problem etc.)

Câu hỏi thường gặp

benennen nghĩa là gì?

benennen (động từ) nghĩa là đặt tên, cho tên, nhận.

Chia động từ benennen ở thì hiện tại thế nào?

ich benenne, du benennst, er/sie/es benennt, wir benennen, ihr benennt, sie/Sie benennen. Phân từ II: benannt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.