benennen
benennen nghĩa là đặt tên, cho tên, nhận.
Nghĩa của benennen
Động từ
- Đặt tên, cho tên.
- Nhận.
Chia động từ benennen
Hiện tại Präsens
- ich benenne
- du benennst
- er/sie/es benennt
- wir benennen
- ihr benennt
- sie/Sie benennen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich benannte
- du benanntest
- er/sie/es benannte
- wir benannten
- ihr benanntet
- sie/Sie benannten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe benannt
- du hast benannt
- er/sie/es hat benannt
- wir haben benannt
- ihr habt benannt
- sie/Sie haben benannt
Tương lai Futur I
- ich werde benennen
- du wirst benennen
- er/sie/es wird benennen
- wir werden benennen
- ihr werdet benennen
- sie/Sie werden benennen
Giả định I Konjunktiv I
- ich benenne
- du benennest
- er/sie/es benenne
- wir benennen
- ihr benennet
- sie/Sie benennen
Mệnh lệnh Imperativ
- benenn! (du)
- benennt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benennen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với benennen
- Sie wurde nach ihrer Großmutter benannt. Cô ta được đặt tên theo tên bà mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705773
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to name, give a name to; to name (after), name (for); to call; to designate, denominate, nominate; to address, identify (a problem etc.)
Câu hỏi thường gặp
benennen nghĩa là gì?
benennen (động từ) nghĩa là đặt tên, cho tên, nhận.
Chia động từ benennen ở thì hiện tại thế nào?
ich benenne, du benennst, er/sie/es benennt, wir benennen, ihr benennt, sie/Sie benennen. Phân từ II: benannt.