nennen
nennen nghĩa là đặt tên, cho tên, chọn.
Nghĩa của nennen
Động từ
- Đặt tên, cho tên.
- Chọn.
- Gọi.
Chia động từ nennen
Hiện tại Präsens
- ich nenne
- du nennst
- er/sie/es nennt
- wir nennen
- ihr nennt
- sie/Sie nennen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nannte
- du nanntest
- er/sie/es nannte
- wir nannten
- ihr nanntet
- sie/Sie nannten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe genannt
- du hast genannt
- er/sie/es hat genannt
- wir haben genannt
- ihr habt genannt
- sie/Sie haben genannt
Tương lai Futur I
- ich werde nennen
- du wirst nennen
- er/sie/es wird nennen
- wir werden nennen
- ihr werdet nennen
- sie/Sie werden nennen
Giả định I Konjunktiv I
- ich nenne
- du nennest
- er/sie/es nenne
- wir nennen
- ihr nennet
- sie/Sie nennen
Mệnh lệnh Imperativ
- nenn! (du)
- nennt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của nennen
Câu ví dụ với nennen
- Mein Bruder hat seine Katze Huazi genannt. Em trai tôi đặt tên cho con mèo của nó là Huazi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4784581
- Japan wird auf Japanisch auch „Nihon“ genannt. Nhật Bản cũng được gọi là "Nihon" trong tiếng Nhật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254553
- Und er nennt sich einen Seemann. Và anh ta tự xưng mình là thủy thủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2287461
- Sie haben ihr Baby Jenny genannt. Họ đặt tên cho con cô ta là Jenny. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4784568
- Pingpong nennt man auch Tischtennis. Ping pong còn được gọi là bóng bàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2177509
- Henryk nennt Barbara Basia, und Barbara nennt Henryk Henio. Henryk gọi Barbara là Basia, và Barbara gọi Henryk là Henio. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13614258
- Er nennt mich Pete. Anh ấy gọi tôi là Pete. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3584961
- Nennen sie uns ein Beispiel. Cho chúng tôi một ví dụ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206252
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to name (to give a name to); to call, to describe; to mention, to make known, to tell, to give; to say, to speak, to state (a name); to call out; to give (e.g. some request); to be called; to be named; to go by some name
Câu hỏi thường gặp
nennen nghĩa là gì?
nennen (động từ) nghĩa là đặt tên, cho tên, chọn.
Chia động từ nennen ở thì hiện tại thế nào?
ich nenne, du nennst, er/sie/es nennt, wir nennen, ihr nennt, sie/Sie nennen. Phân từ II: genannt.