der Nenner
danh từ giống đực
/ˈnɛnɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Nenners
der Nenner nghĩa là mẫu số, mẫu.
Nghĩa của Nenner
Danh từ · giống đực
- Mẫu số, mẫu.
Biến cách của Nenner (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Nenner | die Nenner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Nenners | der Nenner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Nenner | den Nennern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Nenner | die Nenner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ denominator (the number or expression written below the line in a fraction)
Câu hỏi thường gặp
Nenner nghĩa là gì?
Nenner (danh từ) nghĩa là mẫu số, mẫu.
Nenner là der, die hay das?
Nenner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Nenner).