TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nein

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/naɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

nein nghĩa là không, ồ không, trời, lời không.

Nghĩa của nein

Thán từ

  1. Không (lời từ chối, phủ định) (biên soạn)
  2. Ồ không!, trời! (ngạc nhiên) (biên soạn)
  3. Không.

Phó từ

  1. Không.

Danh từ · giống trung

Nein
  1. Lời không.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nein

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của nein

Cụm từ, thành ngữ với nein

Câu ví dụ với nein

  • Nein, er ist nicht mein neuer Freund. Không, anh ấy không phải bạn trai mới của tôi.Tatoeba #229
  • Nein, ich kann Sie nicht reinlassen, es ist eine Person zu viel. Không, tôi không cho bạn vào được. Đã nhiều người quá rồi.Tatoeba #968
  • Es ist schwierig, ein Gespräch mit jemandem zu führen, der nur "Ja" und "Nein" sagt. Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".Tatoeba #393
  • Nein, nein! Ich gehe in die Stadt zurück. Không, không! Tôi sẽ quay lại thị trấn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1222142
  • Vielleicht ja, vielleicht nein. Có thể có, có thể không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11807788
  • O nein! Ôi không! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1806266
  • „Bist du verheiratet?“ – „Nein, bin ich nicht.“ "Bạn đã lập gia đình chưa?" "Tôi chưa." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12708528
  • „Hast du Geschwister?“ – „Nein, ich bin ein Einzelkind.“ "Bạn có anh chị em nào không?" "Không, tôi là con một." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6151

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Thán từ no
  • Danh từ a no

Câu hỏi thường gặp

nein nghĩa là gì?

nein (thán từ, phó từ, danh từ) nghĩa là không, ồ không, trời, lời không.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.