TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nie

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/niː/ giọng máy của trình duyệt

nie nghĩa là không bao giờ.

Nghĩa của nie

Phó từ

  1. Không bao giờ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nie

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với nie

  • Hast du gesagt, ich könne nie gewinnen? Bạn vừa nói rằng tôi không thể thắng được à?Tatoeba #838
  • Es ist nie zu spät zum Lernen. Không bao giờ trễ quá để học hỏi.Tatoeba #852
  • Hast du nie Unterricht oder was?! Bạn không bao giờ có lớp hay sao?Tatoeba #231
  • Aber das hast du mir ja nie gesagt! Nhưng bạn chưa nói tôi về chuyện này mà!Tatoeba #821
  • Der Kommunismus wird nie erreicht werden, solange ich lebe. Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.Tatoeba #335
  • Das hätte ich nie gedacht. Tôi cũng không đoán được.Tatoeba #404
  • Wenn ich es nicht jetzt tue, dann werde ich es nie tun. Nếu tôi không làm bay giờ thì tôi sẽ không bao giờ làm hết.Tatoeba #1001
  • Man ist nie zu alt zum Lernen. Chưa bao giờ là muộn để học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #541786

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ never, never at all (referring to an indefinite period of time); never, not once (referring to a defined period of time; see usage notes below)

Câu hỏi thường gặp

nie nghĩa là gì?

nie (phó từ) nghĩa là không bao giờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.