TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

nicken

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnɪkən/ giọng máy của trình duyệt

nicken nghĩa là gật đầu, gật.

Nghĩa của nicken

Động từ

  1. Gật đầu, gật.

Chia động từ nicken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: genicktPhân từ I: nickend

Hiện tại Präsens

  • ich nicke
  • du nickst
  • er/sie/es nickt
  • wir nicken
  • ihr nickt
  • sie/Sie nicken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nickte
  • du nicktest
  • er/sie/es nickte
  • wir nickten
  • ihr nicktet
  • sie/Sie nickten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe genickt
  • du hast genickt
  • er/sie/es hat genickt
  • wir haben genickt
  • ihr habt genickt
  • sie/Sie haben genickt

Tương lai Futur I

  • ich werde nicken
  • du wirst nicken
  • er/sie/es wird nicken
  • wir werden nicken
  • ihr werdet nicken
  • sie/Sie werden nicken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nicke
  • du nickest
  • er/sie/es nicke
  • wir nicken
  • ihr nicket
  • sie/Sie nicken

Mệnh lệnh Imperativ

  • nick! (du)
  • nickt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với nicken

  • Tom nickte. Tom đã gật đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3040184
  • Ich nickte. Tôi gật đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8604269

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nod (one's head)

Câu hỏi thường gặp

nicken nghĩa là gì?

nicken (động từ) nghĩa là gật đầu, gật.

Chia động từ nicken ở thì hiện tại thế nào?

ich nicke, du nickst, er/sie/es nickt, wir nicken, ihr nickt, sie/Sie nicken. Phân từ II: genickt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.