einkaufen
einkaufen nghĩa là đi mua hàng.
Nghĩa của einkaufen
Động từ
- Đi mua hàng.
Chia động từ einkaufen
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich kaufe ein…).
Hiện tại Präsens
- ich kaufe ein
- du kaufst ein
- er/sie/es kauft ein
- wir kaufen ein
- ihr kauft ein
- sie/Sie kaufen ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich kaufte ein
- du kauftest ein
- er/sie/es kaufte ein
- wir kauften ein
- ihr kauftet ein
- sie/Sie kauften ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe eingekauft
- du hast eingekauft
- er/sie/es hat eingekauft
- wir haben eingekauft
- ihr habt eingekauft
- sie/Sie haben eingekauft
Tương lai Futur I
- ich werde einkaufen
- du wirst einkaufen
- er/sie/es wird einkaufen
- wir werden einkaufen
- ihr werdet einkaufen
- sie/Sie werden einkaufen
Giả định I Konjunktiv I
- ich kaufe ein
- du kaufest ein
- er/sie/es kaufe ein
- wir kaufen ein
- ihr kaufet ein
- sie/Sie kaufen ein
Mệnh lệnh Imperativ
- kauf ein! (du)
- kauft ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einkaufen
Đồng nghĩa
Họ từ của einkaufen
Câu ví dụ với einkaufen
- Ich gehe jeden zweiten Tag einkaufen. Cứ hai ngày tôi lại đi chợ.Tatoeba #642109
- Ich muss einkaufen gehen, ich komme in einer Stunde zurück. Tôi đi mua sắm một chút. Một tiếng sau trở lại.Tatoeba #451
- Ich hasse es einzukaufen. Tôi ghét đi mua sắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2185358
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shop; to buy, to purchase
Câu hỏi thường gặp
einkaufen nghĩa là gì?
einkaufen (động từ) nghĩa là đi mua hàng.
Chia động từ einkaufen ở thì hiện tại thế nào?
ich kaufe ein, du kaufst ein, er/sie/es kauft ein, wir kaufen ein, ihr kauft ein, sie/Sie kaufen ein. Phân từ II: eingekauft.