TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

leiden

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaɪ̯dən/ giọng máy của trình duyệt

leiden nghĩa là chịu đựng, đau khổ, mắc.

Nghĩa của leiden

Động từ

  1. Chịu đựng, đau khổ. (biên soạn)
  2. (an + tặng cách) mắc (bệnh) (biên soạn)
  3. (nicht leiden können) không ưa. (biên soạn)

Danh từ · giống trung

Leiden
  1. Khổ.

Chia động từ leiden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gelittenPhân từ I: leidend

Hiện tại Präsens

  • ich leide
  • du leidest
  • er/sie/es leidet
  • wir leiden
  • ihr leidet
  • sie/Sie leiden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich litt
  • du littest
  • er/sie/es litt
  • wir litten
  • ihr littet
  • sie/Sie litten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gelitten
  • du hast gelitten
  • er/sie/es hat gelitten
  • wir haben gelitten
  • ihr habt gelitten
  • sie/Sie haben gelitten

Tương lai Futur I

  • ich werde leiden
  • du wirst leiden
  • er/sie/es wird leiden
  • wir werden leiden
  • ihr werdet leiden
  • sie/Sie werden leiden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich leide
  • du leidest
  • er/sie/es leide
  • wir leiden
  • ihr leidet
  • sie/Sie leiden

Mệnh lệnh Imperativ

  • leid! (du)
  • leidet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của leiden

Câu ví dụ với leiden

  • Tom kann mich nicht leiden. Tom không thích tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1315650
  • Ich kann Alice nicht leiden. Tôi không thích Alice. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1507186
  • Ich kann ihn nicht leiden. Tôi không thể chịu được anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1734147
  • Ich kann Lügner nicht leiden. Tôi ghét kẻ nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3006902
  • Tom kann Katzen nicht leiden. Tom ghét mèo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4418208
  • Ich kann Chemie nicht leiden. Tôi ghét hóa học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4418210
  • Ich kann Weihnachten nicht leiden. Tôi ghét Giáng Sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4862472
  • Ich kann es nicht leiden, wenn viele Leute da sind. Tôi ghét những lúc đông người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5557963

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suffer, to experience pain, sorrow, etc.; to suffer, bear, endure, undergo, experience (some hardship); to suffer; to like, tolerate, stand
  • Danh từ suffering, pain, grief; disease

Câu hỏi thường gặp

leiden nghĩa là gì?

leiden (động từ, danh từ) nghĩa là chịu đựng, đau khổ, mắc.

Chia động từ leiden ở thì hiện tại thế nào?

ich leide, du leidest, er/sie/es leidet, wir leiden, ihr leidet, sie/Sie leiden. Phân từ II: gelitten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.