TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Leidenschaft

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaɪ̯dənˌʃaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Leidenschaften · sinh cách: der Leidenschaft

die Leidenschaft nghĩa là đam mê.

Nghĩa của Leidenschaft

Danh từ · giống cái

  1. Đam mê.

Biến cách của Leidenschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Leidenschaftdie Leidenschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Leidenschaftder Leidenschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Leidenschaftden Leidenschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Leidenschaftdie Leidenschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Leidenschaft

Đồng nghĩa

Họ từ của Leidenschaft

Câu ví dụ với Leidenschaft

  • Seine Leidenschaft zu teilen bedeutet, sie voll zu leben. Chia sẻ đam mê của ai đó chính là sống thật trọn vẹn với nó.Tatoeba #979
  • Schach ist meine Leidenschaft. Cờ vua là đam mê của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11990375

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ passion (powerful emotion); passion (desire, often sexual); passion (fervent interest in something); the object of such interest, e.g. a hobby

Câu hỏi thường gặp

Leidenschaft nghĩa là gì?

Leidenschaft (danh từ) nghĩa là đam mê.

Leidenschaft là der, die hay das?

Leidenschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Leidenschaft); số nhiều: die Leidenschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.