TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

leidenschaftlich

/ˈlaɪ̯dn̩ʃaftlɪç/ giọng máy của trình duyệt

leidenschaftlich nghĩa là đam mê, dể giận.

Nghĩa của leidenschaftlich

Tính từ

  1. Đam mê, dể giận.

So sánh của leidenschaftlich

So sánh hơnleidenschaftlicher
So sánh nhấtam leidenschaftlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ passionate
  • Phó từ passionately

Câu hỏi thường gặp

leidenschaftlich nghĩa là gì?

leidenschaftlich (tính từ) nghĩa là đam mê, dể giận.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.