TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Enthusiasmus

danh từ giống đực
[ɛntuˈzi̯asmʊs] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Enthusiasmen · sinh cách: des Enthusiasmus

der Enthusiasmus nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.

Nghĩa của Enthusiasmus

Danh từ · giống đực

  1. Sự hăng hái, sự nhiệt tình.

Biến cách của Enthusiasmus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Enthusiasmusdie Enthusiasmen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Enthusiasmusder Enthusiasmen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Enthusiasmusden Enthusiasmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Enthusiasmusdie Enthusiasmen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Enthusiasmus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enthusiasm

Câu hỏi thường gặp

Enthusiasmus nghĩa là gì?

Enthusiasmus (danh từ) nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.

Enthusiasmus là der, die hay das?

Enthusiasmus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Enthusiasmus); số nhiều: die Enthusiasmen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.