TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Begeisterung

danh từ giống cái
/bəˈɡaɪ̯stəʁʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Begeisterungen · sinh cách: der Begeisterung

die Begeisterung nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.

Nghĩa của Begeisterung

Danh từ · giống cái

  1. Sự hăng hái, sự nhiệt tình.

Biến cách của Begeisterung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Begeisterungdie Begeisterungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Begeisterungder Begeisterungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Begeisterungden Begeisterungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Begeisterungdie Begeisterungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Begeisterung

Đồng nghĩa

Họ từ của Begeisterung

Câu ví dụ với Begeisterung

  • Sie fiel vor Begeisterung in Ohnmacht. Cô ấy vui đến mức ngất xỉu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1854276

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ enthusiasm, zeal, zest; rapture, ecstasy (not in the theological sense)

Câu hỏi thường gặp

Begeisterung nghĩa là gì?

Begeisterung (danh từ) nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.

Begeisterung là der, die hay das?

Begeisterung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Begeisterung); số nhiều: die Begeisterungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.