die Begeisterung
số nhiều: die Begeisterungen · sinh cách: der Begeisterung
die Begeisterung nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Nghĩa của Begeisterung
Danh từ · giống cái
- Sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Biến cách của Begeisterung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Begeisterung | die Begeisterungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Begeisterung | der Begeisterungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Begeisterung | den Begeisterungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Begeisterung | die Begeisterungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Begeisterung
Đồng nghĩa
Họ từ của Begeisterung
Câu ví dụ với Begeisterung
- Sie fiel vor Begeisterung in Ohnmacht. Cô ấy vui đến mức ngất xỉu đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1854276
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ enthusiasm, zeal, zest; rapture, ecstasy (not in the theological sense)
Câu hỏi thường gặp
Begeisterung nghĩa là gì?
Begeisterung (danh từ) nghĩa là sự hăng hái, sự nhiệt tình.
Begeisterung là der, die hay das?
Begeisterung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Begeisterung); số nhiều: die Begeisterungen.