TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Passion

danh từ giống cái
/paˈsjoːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Passionen · sinh cách: der Passion

die Passion nghĩa là thương khó, khổ nạn, đam mê.

Nghĩa của Passion

Danh từ · giống cái

  1. Thương khó, khổ nạn.
  2. Đam mê.

Biến cách của Passion (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Passiondie Passionen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Passionder Passionen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Passionden Passionen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Passiondie Passionen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Passion

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ passion, fervent interest in a cause or, more often, a hobby; the object of such interest; passion (strong emotion); Passion (the suffering of Christ)

Câu hỏi thường gặp

Passion nghĩa là gì?

Passion (danh từ) nghĩa là thương khó, khổ nạn, đam mê.

Passion là der, die hay das?

Passion là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Passion); số nhiều: die Passionen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.