TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

passieren

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/paˈsiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

passieren nghĩa là xảy ra, xảy đến.

Nghĩa của passieren

Động từ

  1. Xảy ra, xảy đến.

Chia động từ passieren

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: passiertPhân từ I: passierend

Hiện tại Präsens

  • ich passiere
  • du passierst
  • er/sie/es passiert
  • wir passieren
  • ihr passiert
  • sie/Sie passieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich passierte
  • du passiertest
  • er/sie/es passierte
  • wir passierten
  • ihr passiertet
  • sie/Sie passierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin passiert
  • du hast / bist passiert
  • er/sie/es hat / ist passiert
  • wir haben / sind passiert
  • ihr habt / seid passiert
  • sie/Sie haben / sind passiert

Tương lai Futur I

  • ich werde passieren
  • du wirst passieren
  • er/sie/es wird passieren
  • wir werden passieren
  • ihr werdet passieren
  • sie/Sie werden passieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich passiere
  • du passierest
  • er/sie/es passiere
  • wir passieren
  • ihr passieret
  • sie/Sie passieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • passier! (du)
  • passiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passieren

Đồng nghĩa

Họ từ của passieren

Câu ví dụ với passieren

  • Du kannst vermutlich erahnen, was indessen passiert. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.Tatoeba #249
  • Ich wollte nicht, dass das passiert. Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.Tatoeba #248
  • Das ist das Gleiche, was beim letzten Mal passiert ist. Chuyện lần trước nó là như vậy đấy.Tatoeba #6761839
  • „Was passiert in der Höhle? Ich bin neugierig.“ – „Ich habe keine Ahnung.“ "Trong hang đang xảy ra chuyện gì vậy? Tôi rất là tò mò." "Tôi cũng không biết nữa."Tatoeba #310
  • Überlegen wir einmal, was schlimmstenfalls passieren kann! hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3895723
  • Niemand weiß, was in den 1990ern passieren wird. Không ai biết điều gì sẽ xảy ra vào thập niên 1990. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #582775
  • Fehler passieren mir die ganze Zeit. Sai lầm luôn luôn xảy đến với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3180499
  • Lass uns über das Schlimmste, das passieren könnte, nachdenken. hãy cùng nhau xem xét những điều tồi tệ nhất có thể xảy đến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #155

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to happen; to move beyond; pass; to pass through a sieve, to strain

Câu hỏi thường gặp

passieren nghĩa là gì?

passieren (động từ) nghĩa là xảy ra, xảy đến.

Chia động từ passieren ở thì hiện tại thế nào?

ich passiere, du passierst, er/sie/es passiert, wir passieren, ihr passiert, sie/Sie passieren. Phân từ II: passiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.