TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

passiv

/ˈpasiːf/ giọng máy của trình duyệt

passiv nghĩa là bị động, thụ động, dạng bị động.

Nghĩa của passiv

Tính từ

  1. Bị động.
  2. Thụ động.

Danh từ · giống trung

Passiv
  1. Dạng bị động.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với passiv

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của passiv

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ passive; being a bottom
  • Phó từ passively
  • Danh từ passive voice; passive verb

Câu hỏi thường gặp

passiv nghĩa là gì?

passiv (tính từ, danh từ) nghĩa là bị động, thụ động, dạng bị động.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.