TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Passwort

danh từ giống trung
/ˈpasˌvɔrt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Passwörter · sinh cách: des Passwortes

das Passwort nghĩa là mật khẩu.

Nghĩa của Passwort

Danh từ · giống trung

  1. Mật khẩu.

Biến cách của Passwort (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Passwortdie Passwörter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Passwortesder Passwörter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Passwortden Passwörtern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Passwortdie Passwörter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Passwort

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Passwort

  • Das Passwort ist "Muiriel". Mật mã là "Muiriel".Tatoeba #84
  • Das Passwort lautet „Muiriel“. Mật mã là "Muiriel". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674119
  • Das Passwort ist „Passwort“. Mật khẩu là "mật khẩu". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13835455
  • Das Passwort lautet „Passwort“. Mật khẩu là "mật khẩu". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13835522

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ password

Câu hỏi thường gặp

Passwort nghĩa là gì?

Passwort (danh từ) nghĩa là mật khẩu.

Passwort là der, die hay das?

Passwort là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Passwort); số nhiều: die Passwörter.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.