das Passwort
số nhiều: die Passwörter · sinh cách: des Passwortes
das Passwort nghĩa là mật khẩu.
Nghĩa của Passwort
Danh từ · giống trung
- Mật khẩu.
Biến cách của Passwort (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Passwort | die Passwörter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Passwortes | der Passwörter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Passwort | den Passwörtern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Passwort | die Passwörter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Passwort
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Passwort
- Das Passwort ist "Muiriel". Mật mã là "Muiriel".Tatoeba #84
- Das Passwort lautet „Muiriel“. Mật mã là "Muiriel". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674119
- Das Passwort ist „Passwort“. Mật khẩu là "mật khẩu". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13835455
- Das Passwort lautet „Passwort“. Mật khẩu là "mật khẩu". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13835522
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ password
Câu hỏi thường gặp
Passwort nghĩa là gì?
Passwort (danh từ) nghĩa là mật khẩu.
Passwort là der, die hay das?
Passwort là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Passwort); số nhiều: die Passwörter.