TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Losung

danh từ giống cái
/loːzʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Losungen · sinh cách: der Losung

die Losung nghĩa là khẩu hiệu.

Nghĩa của Losung

Danh từ · giống cái

  1. Khẩu hiệu.

Biến cách của Losung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Losungdie Losungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Losungder Losungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Losungden Losungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Losungdie Losungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Losung

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ slogan; motto; password; drawing (e.g. in a lottery); droppings

Câu hỏi thường gặp

Losung nghĩa là gì?

Losung (danh từ) nghĩa là khẩu hiệu.

Losung là der, die hay das?

Losung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Losung); số nhiều: die Losungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.