das Kennwort
số nhiều: die Kennwörter · sinh cách: des Kennwortes
das Kennwort nghĩa là mật khẩu.
Nghĩa của Kennwort
Danh từ · giống trung
- Mật khẩu.
Biến cách của Kennwort (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kennwort | die Kennwörter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kennwortes | der Kennwörter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kennwort | den Kennwörtern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kennwort | die Kennwörter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kennwort
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Kennwort
- Das Kennwort lautet „Muiriel“. Mật mã là "Muiriel". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1674122
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ password
Câu hỏi thường gặp
Kennwort nghĩa là gì?
Kennwort (danh từ) nghĩa là mật khẩu.
Kennwort là der, die hay das?
Kennwort là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kennwort); số nhiều: die Kennwörter.