TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Steckenpferd

danh từ giống trung
/ˈʃtɛkn̩ˌp͡feːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Steckenpferde · sinh cách: des Steckenpferdes

das Steckenpferd nghĩa là sở thích riêng, sở thích.

Nghĩa của Steckenpferd

Danh từ · giống trung

  1. Nghĩa bóng Sở thích riêng, sở thích.

Biến cách của Steckenpferd (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Steckenpferddie Steckenpferde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Steckenpferdesder Steckenpferde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Steckenpferdden Steckenpferden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Steckenpferddie Steckenpferde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Steckenpferd

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Steckenpferd

  • Mein Steckenpferd: Unregelmäßige Verbformen erfinden. Sở thích của tôi: sáng tạo ra các dạng bất quy tắc của động từ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812389
  • Mein Steckenpferd ist das Lesen. Sở thích của tôi là đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1620534
  • Du brauchst ein Steckenpferd. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6845088

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hobby horse (child's toy); hobby

Câu hỏi thường gặp

Steckenpferd nghĩa là gì?

Steckenpferd (danh từ) nghĩa là sở thích riêng, sở thích.

Steckenpferd là der, die hay das?

Steckenpferd là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Steckenpferd); số nhiều: die Steckenpferde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.