das Steckenpferd
số nhiều: die Steckenpferde · sinh cách: des Steckenpferdes
das Steckenpferd nghĩa là sở thích riêng, sở thích.
Nghĩa của Steckenpferd
Danh từ · giống trung
- Nghĩa bóng Sở thích riêng, sở thích.
Biến cách của Steckenpferd (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Steckenpferd | die Steckenpferde |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Steckenpferdes | der Steckenpferde |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Steckenpferd | den Steckenpferden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Steckenpferd | die Steckenpferde |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Steckenpferd
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Steckenpferd
- Mein Steckenpferd: Unregelmäßige Verbformen erfinden. Sở thích của tôi: sáng tạo ra các dạng bất quy tắc của động từ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #812389
- Mein Steckenpferd ist das Lesen. Sở thích của tôi là đọc sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1620534
- Du brauchst ein Steckenpferd. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6845088
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hobby horse (child's toy); hobby
Câu hỏi thường gặp
Steckenpferd nghĩa là gì?
Steckenpferd (danh từ) nghĩa là sở thích riêng, sở thích.
Steckenpferd là der, die hay das?
Steckenpferd là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Steckenpferd); số nhiều: die Steckenpferde.