stecken
stecken nghĩa là cắm, nhét, đút, mắc kẹt.
Nghĩa của stecken
Động từ
- Cắm, nhét, đút (vào) (biên soạn)
- Mắc kẹt, nằm ở (wo steckst du? — bạn đang ở đâu?) (biên soạn)
Danh từ · giống đực
Stecken- Gậy.
Chia động từ stecken
Hiện tại Präsens
- ich stecke
- du steckst
- er/sie/es steckt
- wir stecken
- ihr steckt
- sie/Sie stecken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich steckte
- du stecktest
- er/sie/es steckte
- wir steckten
- ihr stecktet
- sie/Sie steckten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gesteckt
- du hast gesteckt
- er/sie/es hat gesteckt
- wir haben gesteckt
- ihr habt gesteckt
- sie/Sie haben gesteckt
Tương lai Futur I
- ich werde stecken
- du wirst stecken
- er/sie/es wird stecken
- wir werden stecken
- ihr werdet stecken
- sie/Sie werden stecken
Giả định I Konjunktiv I
- ich stecke
- du steckest
- er/sie/es stecke
- wir stecken
- ihr stecket
- sie/Sie stecken
Mệnh lệnh Imperativ
- steck! (du)
- steckt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stecken
Đồng nghĩa
Họ từ của stecken
Câu ví dụ với stecken
- Er steckte den Schlüssel in das Schlüsselloch. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1630046
- Und jetzt stecke ich wegen dir in Schwierigkeiten. Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384285
- Das war ihre Chance zu zeigen, was in ihr steckte. Đó là cơ hội để cô thể hiện mình làm được những gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12327265
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stick; to be stuck; to be hiding (by location or causally behind something); to inform privily, to intimate
- Danh từ stick
Câu hỏi thường gặp
stecken nghĩa là gì?
stecken (động từ, danh từ) nghĩa là cắm, nhét, đút, mắc kẹt.
Chia động từ stecken ở thì hiện tại thế nào?
ich stecke, du steckst, er/sie/es steckt, wir stecken, ihr steckt, sie/Sie stecken. Phân từ II: gesteckt.