TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stecken

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtɛkən/ giọng máy của trình duyệt

stecken nghĩa là cắm, nhét, đút, mắc kẹt.

Nghĩa của stecken

Động từ

  1. Cắm, nhét, đút (vào) (biên soạn)
  2. Mắc kẹt, nằm ở (wo steckst du? — bạn đang ở đâu?) (biên soạn)

Danh từ · giống đực

Stecken
  1. Gậy.

Chia động từ stecken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestecktPhân từ I: steckend

Hiện tại Präsens

  • ich stecke
  • du steckst
  • er/sie/es steckt
  • wir stecken
  • ihr steckt
  • sie/Sie stecken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich steckte
  • du stecktest
  • er/sie/es steckte
  • wir steckten
  • ihr stecktet
  • sie/Sie steckten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesteckt
  • du hast gesteckt
  • er/sie/es hat gesteckt
  • wir haben gesteckt
  • ihr habt gesteckt
  • sie/Sie haben gesteckt

Tương lai Futur I

  • ich werde stecken
  • du wirst stecken
  • er/sie/es wird stecken
  • wir werden stecken
  • ihr werdet stecken
  • sie/Sie werden stecken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stecke
  • du steckest
  • er/sie/es stecke
  • wir stecken
  • ihr stecket
  • sie/Sie stecken

Mệnh lệnh Imperativ

  • steck! (du)
  • steckt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với stecken

Đồng nghĩa

Họ từ của stecken

Câu ví dụ với stecken

  • Er steckte den Schlüssel in das Schlüsselloch. Anh ấy tra chìa khóa vào ổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1630046
  • Und jetzt stecke ich wegen dir in Schwierigkeiten. Giờ thì tại bạn mà tôi gặp rắc rối! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3384285
  • Das war ihre Chance zu zeigen, was in ihr steckte. Đó là cơ hội để cô thể hiện mình làm được những gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12327265

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stick; to be stuck; to be hiding (by location or causally behind something); to inform privily, to intimate
  • Danh từ stick

Câu hỏi thường gặp

stecken nghĩa là gì?

stecken (động từ, danh từ) nghĩa là cắm, nhét, đút, mắc kẹt.

Chia động từ stecken ở thì hiện tại thế nào?

ich stecke, du steckst, er/sie/es steckt, wir stecken, ihr steckt, sie/Sie stecken. Phân từ II: gesteckt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.