stechen
stechen nghĩa là đốt, chích.
Nghĩa của stechen
Động từ
- Đốt, chích.
Chia động từ stechen
Hiện tại Präsens
- ich steche
- du stichst
- er/sie/es sticht
- wir stechen
- ihr stecht
- sie/Sie stechen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stach
- du stachst
- er/sie/es stach
- wir stachen
- ihr stacht
- sie/Sie stachen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gestochen
- du hast gestochen
- er/sie/es hat gestochen
- wir haben gestochen
- ihr habt gestochen
- sie/Sie haben gestochen
Tương lai Futur I
- ich werde stechen
- du wirst stechen
- er/sie/es wird stechen
- wir werden stechen
- ihr werdet stechen
- sie/Sie werden stechen
Giả định I Konjunktiv I
- ich steche
- du stechest
- er/sie/es steche
- wir stechen
- ihr stechet
- sie/Sie stechen
Mệnh lệnh Imperativ
- stich! (du)
- stecht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của stechen
Câu ví dụ với stechen
- Ich bin im Wald von etlichen Insekten gestochen worden. Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811272
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to be sharp, to stick out; to stick (someone or something); to poke; to sting; to bite; to prick; to cut; to chop; to burn; to take; to trump; to capture
Câu hỏi thường gặp
stechen nghĩa là gì?
stechen (động từ) nghĩa là đốt, chích.
Chia động từ stechen ở thì hiện tại thế nào?
ich steche, du stichst, er/sie/es sticht, wir stechen, ihr stecht, sie/Sie stechen. Phân từ II: gestochen.