TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stechen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtɛçn̩/ giọng máy của trình duyệt

stechen nghĩa là đốt, chích.

Nghĩa của stechen

Động từ

  1. Đốt, chích.

Chia động từ stechen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestochenPhân từ I: stechend

Hiện tại Präsens

  • ich steche
  • du stichst
  • er/sie/es sticht
  • wir stechen
  • ihr stecht
  • sie/Sie stechen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stach
  • du stachst
  • er/sie/es stach
  • wir stachen
  • ihr stacht
  • sie/Sie stachen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestochen
  • du hast gestochen
  • er/sie/es hat gestochen
  • wir haben gestochen
  • ihr habt gestochen
  • sie/Sie haben gestochen

Tương lai Futur I

  • ich werde stechen
  • du wirst stechen
  • er/sie/es wird stechen
  • wir werden stechen
  • ihr werdet stechen
  • sie/Sie werden stechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich steche
  • du stechest
  • er/sie/es steche
  • wir stechen
  • ihr stechet
  • sie/Sie stechen

Mệnh lệnh Imperativ

  • stich! (du)
  • stecht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của stechen

Câu ví dụ với stechen

  • Ich bin im Wald von etlichen Insekten gestochen worden. Tôi bị nhiều côn trùng cắn trong rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1811272

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be sharp, to stick out; to stick (someone or something); to poke; to sting; to bite; to prick; to cut; to chop; to burn; to take; to trump; to capture

Câu hỏi thường gặp

stechen nghĩa là gì?

stechen (động từ) nghĩa là đốt, chích.

Chia động từ stechen ở thì hiện tại thế nào?

ich steche, du stichst, er/sie/es sticht, wir stechen, ihr stecht, sie/Sie stechen. Phân từ II: gestochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.