TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Steak

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/stɛɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Steaks · sinh cách: des Steaks

das Steak nghĩa là bít tết, miếng thịt.

Nghĩa của Steak

Danh từ · giống trung

  1. Bít tết, miếng thịt.

Biến cách của Steak (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Steakdie Steaks
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Steaksder Steaks
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Steakden Steaks
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Steakdie Steaks

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Steak

  • Ich wünschte, ich könnte öfter Steak essen. Tôi ước tôi có thể ăn bít tết thường xuyên hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8300309

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ steak (slice of meat, chiefly beef)

Câu hỏi thường gặp

Steak nghĩa là gì?

Steak (danh từ) nghĩa là bít tết, miếng thịt.

Steak là der, die hay das?

Steak là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Steak); số nhiều: die Steaks.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.