das Steak
số nhiều: die Steaks · sinh cách: des Steaks
das Steak nghĩa là bít tết, miếng thịt.
Nghĩa của Steak
Danh từ · giống trung
- Bít tết, miếng thịt.
Biến cách của Steak (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Steak | die Steaks |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Steaks | der Steaks |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Steak | den Steaks |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Steak | die Steaks |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Steak
- Ich wünschte, ich könnte öfter Steak essen. Tôi ước tôi có thể ăn bít tết thường xuyên hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8300309
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ steak (slice of meat, chiefly beef)
Câu hỏi thường gặp
Steak nghĩa là gì?
Steak (danh từ) nghĩa là bít tết, miếng thịt.
Steak là der, die hay das?
Steak là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Steak); số nhiều: die Steaks.