der Staubsauger
sinh cách: des Staubsaugers
der Staubsauger nghĩa là máy hút bụi.
Nghĩa của Staubsauger
Danh từ · giống đực
- Máy hút bụi.
Biến cách của Staubsauger (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Staubsauger | die Staubsauger |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Staubsaugers | der Staubsauger |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Staubsauger | den Staubsaugern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Staubsauger | die Staubsauger |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ vacuum cleaner, hoover
Câu hỏi thường gặp
Staubsauger nghĩa là gì?
Staubsauger (danh từ) nghĩa là máy hút bụi.
Staubsauger là der, die hay das?
Staubsauger là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Staubsauger).