der Staub
số nhiều: die Stäube · sinh cách: des Staubes
der Staub nghĩa là bụi.
Nghĩa của Staub
Danh từ · giống đực
- Bụi.
Biến cách của Staub (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Staub | die Stäube |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Staubes | der Stäube |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Staub | den Stäuben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Staub | die Stäube |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Staub
- Die Leiter war mit Staub und Rost bedeckt. Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sétTatoeba #535970
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dust
Câu hỏi thường gặp
Staub nghĩa là gì?
Staub (danh từ) nghĩa là bụi.
Staub là der, die hay das?
Staub là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Staub); số nhiều: die Stäube.