TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

erstechen

/ɛɐ̯ˈʃtɛçn̩/ giọng máy của trình duyệt

erstechen nghĩa là đâm.

Nghĩa của erstechen

Động từ

  1. Đâm.

Chia động từ erstechen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: erstochenPhân từ I: erstechend

Hiện tại Präsens

  • ich ersteche
  • du erstichst
  • er/sie/es ersticht
  • wir erstechen
  • ihr erstecht
  • sie/Sie erstechen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich erstach
  • du erstachst
  • er/sie/es erstach
  • wir erstachen
  • ihr erstacht
  • sie/Sie erstachen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe erstochen
  • du hast erstochen
  • er/sie/es hat erstochen
  • wir haben erstochen
  • ihr habt erstochen
  • sie/Sie haben erstochen

Tương lai Futur I

  • ich werde erstechen
  • du wirst erstechen
  • er/sie/es wird erstechen
  • wir werden erstechen
  • ihr werdet erstechen
  • sie/Sie werden erstechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ersteche
  • du erstechest
  • er/sie/es ersteche
  • wir erstechen
  • ihr erstechet
  • sie/Sie erstechen

Mệnh lệnh Imperativ

  • erstich! (du)
  • erstecht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stab to death

Câu hỏi thường gặp

erstechen nghĩa là gì?

erstechen (động từ) nghĩa là đâm.

Chia động từ erstechen ở thì hiện tại thế nào?

ich ersteche, du erstichst, er/sie/es ersticht, wir erstechen, ihr erstecht, sie/Sie erstechen. Phân từ II: erstochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.