das Hobby
số nhiều: die Hobbys · sinh cách: des Hobbys
das Hobby nghĩa là sở thích riêng, sở thích.
Nghĩa của Hobby
Danh từ · giống trung
- Sở thích riêng, sở thích.
Biến cách của Hobby (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Hobby | die Hobbys |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Hobbys | der Hobbys |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Hobby | den Hobbys |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Hobby | die Hobbys |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hobby
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Hobby
- Mein Hobby ist das Sammeln alter Münzen. Sở thích của tôi là sưu tập những đồng xu cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1152039
- Mein Hobby ist es, Wildblumen zu fotografieren. Tôi có sở thích chụp ảnh hoa dại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1813359
- Mein Hobby ist es, alte Tempel zu besuchen. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8132122
- Hast du ein Hobby, Tom? Bạn có sở thích nào không Tom? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12540793
- Du brauchst ein Hobby. Bạn cần một sở thích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6845086
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a hobby (activity)
Câu hỏi thường gặp
Hobby nghĩa là gì?
Hobby (danh từ) nghĩa là sở thích riêng, sở thích.
Hobby là der, die hay das?
Hobby là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Hobby); số nhiều: die Hobbys.