TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

leiten

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaɪ̯tən/ giọng máy của trình duyệt

leiten nghĩa là điều hành, lãnh đạo, chỉ huy, dẫn.

Nghĩa của leiten

Động từ

  1. Điều hành, lãnh đạo, chỉ huy. (biên soạn)
  2. Dẫn, dẫn dắt. (biên soạn)
  3. Dẫn (điện, nhiệt) (biên soạn)

Chia động từ leiten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geleitetPhân từ I: leitend

Hiện tại Präsens

  • ich leite
  • du leitest
  • er/sie/es leitet
  • wir leiten
  • ihr leitet
  • sie/Sie leiten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich leitete
  • du leitetest
  • er/sie/es leitete
  • wir leiteten
  • ihr leitetet
  • sie/Sie leiteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geleitet
  • du hast geleitet
  • er/sie/es hat geleitet
  • wir haben geleitet
  • ihr habt geleitet
  • sie/Sie haben geleitet

Tương lai Futur I

  • ich werde leiten
  • du wirst leiten
  • er/sie/es wird leiten
  • wir werden leiten
  • ihr werdet leiten
  • sie/Sie werden leiten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich leite
  • du leitest
  • er/sie/es leite
  • wir leiten
  • ihr leitet
  • sie/Sie leiten

Mệnh lệnh Imperativ

  • leit! (du)
  • leitet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leiten

Đồng nghĩa

Họ từ của leiten

Câu ví dụ với leiten

  • Wasser leitet Elektrizität. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10964275
  • Wasser leitet Strom. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10964276

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lead; to manage (an organization); to conduct (a liquid, electricity etc)

Câu hỏi thường gặp

leiten nghĩa là gì?

leiten (động từ) nghĩa là điều hành, lãnh đạo, chỉ huy, dẫn.

Chia động từ leiten ở thì hiện tại thế nào?

ich leite, du leitest, er/sie/es leitet, wir leiten, ihr leitet, sie/Sie leiten. Phân từ II: geleitet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.