leiten
leiten nghĩa là điều hành, lãnh đạo, chỉ huy, dẫn.
Nghĩa của leiten
Động từ
- Điều hành, lãnh đạo, chỉ huy. (biên soạn)
- Dẫn, dẫn dắt. (biên soạn)
- Dẫn (điện, nhiệt) (biên soạn)
Chia động từ leiten
Hiện tại Präsens
- ich leite
- du leitest
- er/sie/es leitet
- wir leiten
- ihr leitet
- sie/Sie leiten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich leitete
- du leitetest
- er/sie/es leitete
- wir leiteten
- ihr leitetet
- sie/Sie leiteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geleitet
- du hast geleitet
- er/sie/es hat geleitet
- wir haben geleitet
- ihr habt geleitet
- sie/Sie haben geleitet
Tương lai Futur I
- ich werde leiten
- du wirst leiten
- er/sie/es wird leiten
- wir werden leiten
- ihr werdet leiten
- sie/Sie werden leiten
Giả định I Konjunktiv I
- ich leite
- du leitest
- er/sie/es leite
- wir leiten
- ihr leitet
- sie/Sie leiten
Mệnh lệnh Imperativ
- leit! (du)
- leitet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leiten
Đồng nghĩa
Họ từ của leiten
Câu ví dụ với leiten
- Wasser leitet Elektrizität. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10964275
- Wasser leitet Strom. Nước dẫn điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10964276
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lead; to manage (an organization); to conduct (a liquid, electricity etc)
Câu hỏi thường gặp
leiten nghĩa là gì?
leiten (động từ) nghĩa là điều hành, lãnh đạo, chỉ huy, dẫn.
Chia động từ leiten ở thì hiện tại thế nào?
ich leite, du leitest, er/sie/es leitet, wir leiten, ihr leitet, sie/Sie leiten. Phân từ II: geleitet.