TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

herleiten

[ˈheːɐ̯ˌlaɪ̯tn̩] giọng máy của trình duyệt

herleiten nghĩa là suy đoán, suy lý.

Nghĩa của herleiten

Động từ

  1. Suy đoán, suy lý.

Chia động từ herleiten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: hergeleitetPhân từ I: herleitend

Động từ tách: tiểu từ her tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich leite her…).

Hiện tại Präsens

  • ich leite her
  • du leitest her
  • er/sie/es leitet her
  • wir leiten her
  • ihr leitet her
  • sie/Sie leiten her

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich leitete her
  • du leitetest her
  • er/sie/es leitete her
  • wir leiteten her
  • ihr leitetet her
  • sie/Sie leiteten her

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe hergeleitet
  • du hast hergeleitet
  • er/sie/es hat hergeleitet
  • wir haben hergeleitet
  • ihr habt hergeleitet
  • sie/Sie haben hergeleitet

Tương lai Futur I

  • ich werde herleiten
  • du wirst herleiten
  • er/sie/es wird herleiten
  • wir werden herleiten
  • ihr werdet herleiten
  • sie/Sie werden herleiten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich leite her
  • du leitest her
  • er/sie/es leite her
  • wir leiten her
  • ihr leitet her
  • sie/Sie leiten her

Mệnh lệnh Imperativ

  • leit her! (du)
  • leitet her! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deduce; to derive

Câu hỏi thường gặp

herleiten nghĩa là gì?

herleiten (động từ) nghĩa là suy đoán, suy lý.

Chia động từ herleiten ở thì hiện tại thế nào?

ich leite her, du leitest her, er/sie/es leitet her, wir leiten her, ihr leitet her, sie/Sie leiten her. Phân từ II: hergeleitet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.