die Leiter
số nhiều: die Leitern · sinh cách: der Leiter
die Leiter nghĩa là thang, lãnh đạo.
Nghĩa của Leiter
Danh từ · giống cái
- Thang.
- Lãnh đạo.
- Chất dẫn.
Biến cách của Leiter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Leiter | die Leitern |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Leiter | der Leitern |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Leiter | den Leitern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Leiter | die Leitern |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Leiter
- Die Leiter war mit Staub und Rost bedeckt. Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sétTatoeba #535970
- Ich bin gestern von einer Leiter gefallen. Tôi đã bị ngã thang vào ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13721042
- Ich bin von der Leiter gefallen. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8933404
- Ich fiel von der Leiter. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640047
- Ich brauche eine Leiter. Tôi cần một cái thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8080175
- Halt die Leiter fest! Giữ chặt cái thang nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12443483
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ladder; leader, director, manager, head, chief (male or of unspecified sex); conductor, lead, wire, line
Câu hỏi thường gặp
Leiter nghĩa là gì?
Leiter (danh từ) nghĩa là thang, lãnh đạo.
Leiter là der, die hay das?
Leiter là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Leiter); số nhiều: die Leitern.