TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Leiter

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaɪ̯tər/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Leitern · sinh cách: der Leiter

die Leiter nghĩa là thang, lãnh đạo.

Nghĩa của Leiter

Danh từ · giống cái

  1. Thang.
  2. Lãnh đạo.
  3. Chất dẫn.

Biến cách của Leiter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Leiterdie Leitern
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Leiterder Leitern
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Leiterden Leitern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Leiterdie Leitern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Leiter

  • Die Leiter war mit Staub und Rost bedeckt. Cái thang phủ đầy bụi và gỉ sétTatoeba #535970
  • Ich bin gestern von einer Leiter gefallen. Tôi đã bị ngã thang vào ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13721042
  • Ich bin von der Leiter gefallen. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8933404
  • Ich fiel von der Leiter. Tôi đã ngã khỏi thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8640047
  • Ich brauche eine Leiter. Tôi cần một cái thang. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8080175
  • Halt die Leiter fest! Giữ chặt cái thang nhé. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12443483

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ladder; leader, director, manager, head, chief (male or of unspecified sex); conductor, lead, wire, line

Câu hỏi thường gặp

Leiter nghĩa là gì?

Leiter (danh từ) nghĩa là thang, lãnh đạo.

Leiter là der, die hay das?

Leiter là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Leiter); số nhiều: die Leitern.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.