die Leistung
số nhiều: die Leistungen · sinh cách: der Leistung
die Leistung nghĩa là thành tích, kết quả, hiệu suất, công suất.
Nghĩa của Leistung
Danh từ · giống cái
- Thành tích, kết quả (làm việc) (biên soạn)
- Hiệu suất, công suất. (biên soạn)
- Dịch vụ (cung cấp) (biên soạn)
Biến cách của Leistung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Leistung | die Leistungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Leistung | der Leistungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Leistung | den Leistungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Leistung | die Leistungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Leistung
- 1A Leistung, wieder mal! Một lần nữa, kết quả tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14009163
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ performance, accomplishment, achievement; service; contractual performance; power
Câu hỏi thường gặp
Leistung nghĩa là gì?
Leistung (danh từ) nghĩa là thành tích, kết quả, hiệu suất, công suất.
Leistung là der, die hay das?
Leistung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Leistung); số nhiều: die Leistungen.