TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Leistung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈlaɪ̯stʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Leistungen · sinh cách: der Leistung

die Leistung nghĩa là thành tích, kết quả, hiệu suất, công suất.

Nghĩa của Leistung

Danh từ · giống cái

  1. Thành tích, kết quả (làm việc) (biên soạn)
  2. Hiệu suất, công suất. (biên soạn)
  3. Dịch vụ (cung cấp) (biên soạn)

Biến cách của Leistung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Leistungdie Leistungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Leistungder Leistungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Leistungden Leistungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Leistungdie Leistungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Leistung

  • 1A Leistung, wieder mal! Một lần nữa, kết quả tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14009163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ performance, accomplishment, achievement; service; contractual performance; power

Câu hỏi thường gặp

Leistung nghĩa là gì?

Leistung (danh từ) nghĩa là thành tích, kết quả, hiệu suất, công suất.

Leistung là der, die hay das?

Leistung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Leistung); số nhiều: die Leistungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.