TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

führen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfyːʁən/ giọng máy của trình duyệt

führen nghĩa là dẫn, dắt.

Cũng là một dạng biến đổi của fahren — Đi (bằng xe, tàu…: mit dem Bus fahren — đi xe buýt).

Nghĩa của führen

Động từ

  1. Dẫn, dắt.

Chia động từ führen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geführtPhân từ I: führend

Hiện tại Präsens

  • ich führe
  • du führst
  • er/sie/es führt
  • wir führen
  • ihr führt
  • sie/Sie führen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich führte
  • du führtest
  • er/sie/es führte
  • wir führten
  • ihr führtet
  • sie/Sie führten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geführt
  • du hast geführt
  • er/sie/es hat geführt
  • wir haben geführt
  • ihr habt geführt
  • sie/Sie haben geführt

Tương lai Futur I

  • ich werde führen
  • du wirst führen
  • er/sie/es wird führen
  • wir werden führen
  • ihr werdet führen
  • sie/Sie werden führen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich führe
  • du führest
  • er/sie/es führe
  • wir führen
  • ihr führet
  • sie/Sie führen

Mệnh lệnh Imperativ

  • führ! (du)
  • führt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của führen

Câu ví dụ với führen

  • Es ist schwierig, ein Gespräch mit jemandem zu führen, der nur "Ja" und "Nein" sagt. Rất là khó để nói chuyện với một người luôn luôn trả lời "Có" hay "Không".Tatoeba #393
  • Wir können das später zu Ende führen. Chúng tôi có thể hoàn tất nó sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3321435
  • Ich kann kein solches Leben führen. Tôi không thể sống tốt cho đời này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2223578
  • Alle Wege führen nach Rom. Mọi con đường đều dẫn đến Roma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1185
  • Sie benutzt keine Leine, um den Hund Gassi zu führen. Cô ấy không dùng dây để dắt chó đi dạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13885985
  • Meine Anstrengungen haben zu keinem Ergebnis geführt. Mặc dù đã cố gắng nhưng tôi đã không đạt được thành quả gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4484725
  • Tom führt jeden Morgen seinen Hund spazieren. Tom dắt chó đi dạo mỗi sáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4964181
  • Eine alte Dame führte uns durch das Schloss. Một người phụ nữ lớn tuổi đã giới thiệu cho chúng tôi bên trong tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2927007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lead; to carry, to sell; to conduct some activity or process, to hold (a discussion, a negotiation), to have (a conversation), to lead (one's life), to wage (a war or campaign), to fight (a war); to wield (a weapon); to operate (a vehicle); to drive someone; to transport someone or something; to behave oneself, to conduct oneself (of prisoner, student or other person under supervision); (of an athlete or sports team) to be in the lead

Câu hỏi thường gặp

führen nghĩa là gì?

führen (động từ) nghĩa là dẫn, dắt.

Chia động từ führen ở thì hiện tại thế nào?

ich führe, du führst, er/sie/es führt, wir führen, ihr führt, sie/Sie führen. Phân từ II: geführt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.