fühlen
fühlen nghĩa là cảm thấy, sờ, sờ thấy.
Nghĩa của fühlen
Động từ
- Cảm thấy. (biên soạn)
- Sờ, sờ thấy. (biên soạn)
Chia động từ fühlen
Hiện tại Präsens
- ich fühle
- du fühlst
- er/sie/es fühlt
- wir fühlen
- ihr fühlt
- sie/Sie fühlen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fühlte
- du fühltest
- er/sie/es fühlte
- wir fühlten
- ihr fühltet
- sie/Sie fühlten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gefühlt
- du hast gefühlt
- er/sie/es hat gefühlt
- wir haben gefühlt
- ihr habt gefühlt
- sie/Sie haben gefühlt
Tương lai Futur I
- ich werde fühlen
- du wirst fühlen
- er/sie/es wird fühlen
- wir werden fühlen
- ihr werdet fühlen
- sie/Sie werden fühlen
Giả định I Konjunktiv I
- ich fühle
- du fühlest
- er/sie/es fühle
- wir fühlen
- ihr fühlet
- sie/Sie fühlen
Mệnh lệnh Imperativ
- fühl! (du)
- fühlt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fühlen
Đồng nghĩa
Họ từ của fühlen
Câu ví dụ với fühlen
- Hör auf! Sie fühlt sich dadurch unbehaglich! Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.Tatoeba #281
- "Wie fühlst du dich?", fragte er. "Bạn thấy sao?" anh ấy hỏi.Tatoeba #399
- Ich fühle, dass ich frei bin. Tôi cảm thấy mình rất tự do.Tatoeba #956
- Ich fühlte mich schlecht. Tôi cảm thấy xấu.Tatoeba #944572
- Ich fühle mich, als ob ich aus einem Albtraum erwacht wäre. Cảm giác như vừa tỉnh giấc từ một ác mộng.Tatoeba #535953
- Fühl mal. Đạt được điều này.Tatoeba #7277176
- Du wirst dich besser fühlen. Bạn sẽ thấy tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #865763
- Sie fühlte, dass wir zu verschieden waren. Cô ấy đã cảm thấy là chúng tôi quá khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2660838
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to feel (a thing, sensation, emotion - a noun); to feel (somehow - an adjective); to touch so as to perceive something; to feel for, to search by feeling; to touch (in general)
Câu hỏi thường gặp
fühlen nghĩa là gì?
fühlen (động từ) nghĩa là cảm thấy, sờ, sờ thấy.
Chia động từ fühlen ở thì hiện tại thế nào?
ich fühle, du fühlst, er/sie/es fühlt, wir fühlen, ihr fühlt, sie/Sie fühlen. Phân từ II: gefühlt.