TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

fühlen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfyːlən/ giọng máy của trình duyệt

fühlen nghĩa là cảm thấy, sờ, sờ thấy.

Nghĩa của fühlen

Động từ

  1. Cảm thấy. (biên soạn)
  2. Sờ, sờ thấy. (biên soạn)

Chia động từ fühlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gefühltPhân từ I: fühlend

Hiện tại Präsens

  • ich fühle
  • du fühlst
  • er/sie/es fühlt
  • wir fühlen
  • ihr fühlt
  • sie/Sie fühlen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fühlte
  • du fühltest
  • er/sie/es fühlte
  • wir fühlten
  • ihr fühltet
  • sie/Sie fühlten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gefühlt
  • du hast gefühlt
  • er/sie/es hat gefühlt
  • wir haben gefühlt
  • ihr habt gefühlt
  • sie/Sie haben gefühlt

Tương lai Futur I

  • ich werde fühlen
  • du wirst fühlen
  • er/sie/es wird fühlen
  • wir werden fühlen
  • ihr werdet fühlen
  • sie/Sie werden fühlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fühle
  • du fühlest
  • er/sie/es fühle
  • wir fühlen
  • ihr fühlet
  • sie/Sie fühlen

Mệnh lệnh Imperativ

  • fühl! (du)
  • fühlt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fühlen

Đồng nghĩa

Họ từ của fühlen

Câu ví dụ với fühlen

  • Hör auf! Sie fühlt sich dadurch unbehaglich! Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.Tatoeba #281
  • "Wie fühlst du dich?", fragte er. "Bạn thấy sao?" anh ấy hỏi.Tatoeba #399
  • Ich fühle, dass ich frei bin. Tôi cảm thấy mình rất tự do.Tatoeba #956
  • Ich fühlte mich schlecht. Tôi cảm thấy xấu.Tatoeba #944572
  • Ich fühle mich, als ob ich aus einem Albtraum erwacht wäre. Cảm giác như vừa tỉnh giấc từ một ác mộng.Tatoeba #535953
  • Fühl mal. Đạt được điều này.Tatoeba #7277176
  • Du wirst dich besser fühlen. Bạn sẽ thấy tốt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #865763
  • Sie fühlte, dass wir zu verschieden waren. Cô ấy đã cảm thấy là chúng tôi quá khác nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2660838

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to feel (a thing, sensation, emotion - a noun); to feel (somehow - an adjective); to touch so as to perceive something; to feel for, to search by feeling; to touch (in general)

Câu hỏi thường gặp

fühlen nghĩa là gì?

fühlen (động từ) nghĩa là cảm thấy, sờ, sờ thấy.

Chia động từ fühlen ở thì hiện tại thế nào?

ich fühle, du fühlst, er/sie/es fühlt, wir fühlen, ihr fühlt, sie/Sie fühlen. Phân từ II: gefühlt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.