TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Fühler

danh từ giống đực
/ˈfyːlɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Fühlers

der Fühler nghĩa là xúc giác, râu.

Nghĩa của Fühler

Danh từ · giống đực

  1. Xúc giác, râu.

Biến cách của Fühler (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Fühlerdie Fühler
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Fühlersder Fühler
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Fühlerden Fühlern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Fühlerdie Fühler

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Fühler

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ antenna; feeler; sensor

Câu hỏi thường gặp

Fühler nghĩa là gì?

Fühler (danh từ) nghĩa là xúc giác, râu.

Fühler là der, die hay das?

Fühler là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Fühler).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.