TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

anfühlen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈanˌfyːlən] giọng máy của trình duyệt

anfühlen nghĩa là sờ thấy, có cảm giác.

Nghĩa của anfühlen

Động từ

  1. (sich anfühlen) sờ thấy, có cảm giác (das fühlt sich gut an — cảm giác dễ chịu) (biên soạn)

Chia động từ anfühlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: angefühltPhân từ I: anfühlend

Động từ tách: tiểu từ an tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fühle an…).

Hiện tại Präsens

  • ich fühle an
  • du fühlst an
  • er/sie/es fühlt an
  • wir fühlen an
  • ihr fühlt an
  • sie/Sie fühlen an

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fühlte an
  • du fühltest an
  • er/sie/es fühlte an
  • wir fühlten an
  • ihr fühltet an
  • sie/Sie fühlten an

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe angefühlt
  • du hast angefühlt
  • er/sie/es hat angefühlt
  • wir haben angefühlt
  • ihr habt angefühlt
  • sie/Sie haben angefühlt

Tương lai Futur I

  • ich werde anfühlen
  • du wirst anfühlen
  • er/sie/es wird anfühlen
  • wir werden anfühlen
  • ihr werdet anfühlen
  • sie/Sie werden anfühlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fühle an
  • du fühlest an
  • er/sie/es fühle an
  • wir fühlen an
  • ihr fühlet an
  • sie/Sie fühlen an

Mệnh lệnh Imperativ

  • fühl an! (du)
  • fühlt an! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to feel (by touch); to feel

Câu hỏi thường gặp

anfühlen nghĩa là gì?

anfühlen (động từ) nghĩa là sờ thấy, có cảm giác.

Chia động từ anfühlen ở thì hiện tại thế nào?

ich fühle an, du fühlst an, er/sie/es fühlt an, wir fühlen an, ihr fühlt an, sie/Sie fühlen an. Phân từ II: angefühlt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.