TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

spüren

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃpyːʁən/ giọng máy của trình duyệt

spüren nghĩa là cảm thấy, cảm nhận.

Nghĩa của spüren

Động từ

  1. Cảm thấy, cảm nhận. (biên soạn)

Chia động từ spüren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gespürtPhân từ I: spürend

Hiện tại Präsens

  • ich spüre
  • du spürst
  • er/sie/es spürt
  • wir spüren
  • ihr spürt
  • sie/Sie spüren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich spürte
  • du spürtest
  • er/sie/es spürte
  • wir spürten
  • ihr spürtet
  • sie/Sie spürten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gespürt
  • du hast gespürt
  • er/sie/es hat gespürt
  • wir haben gespürt
  • ihr habt gespürt
  • sie/Sie haben gespürt

Tương lai Futur I

  • ich werde spüren
  • du wirst spüren
  • er/sie/es wird spüren
  • wir werden spüren
  • ihr werdet spüren
  • sie/Sie werden spüren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich spüre
  • du spürest
  • er/sie/es spüre
  • wir spüren
  • ihr spüret
  • sie/Sie spüren

Mệnh lệnh Imperativ

  • spür! (du)
  • spürt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với spüren

  • Ich spürte das Erdbeben. Tôi cảm thấy có động đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3892795

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sense, to detect, to perceive

Câu hỏi thường gặp

spüren nghĩa là gì?

spüren (động từ) nghĩa là cảm thấy, cảm nhận.

Chia động từ spüren ở thì hiện tại thế nào?

ich spüre, du spürst, er/sie/es spürt, wir spüren, ihr spürt, sie/Sie spüren. Phân từ II: gespürt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.