der Staat
số nhiều: die Staaten · sinh cách: des Staates
der Staat nghĩa là quốc gia, đất nước, nhà nước.
Nghĩa của Staat
Danh từ · giống đực
- Quốc gia, đất nước.
- Nhà nước.
- Tiểu bang, bang.
Biến cách của Staat (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Staat | die Staaten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Staates | der Staaten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Staat | den Staaten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Staat | die Staaten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Staat
Cụm từ, thành ngữ với Staat
- Staat Israel — Nhà nước do thái, nhà nước i-xra-en.
Câu ví dụ với Staat
- Das wird eine gute Erinnerung an meine Reise durch die Vereinigten Staaten sein. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.Tatoeba #390
- Kanada ist ein souveräner Staat. Canada là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13065577
- Er kam in den Staaten zur Welt. Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4886896
- Sie wurde in den Vereinigten Staaten geboren. Bà ấy được sinh ra ở Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7942536
- Er wurde in den Vereinigten Staaten geboren. Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7942539
- Die wollen in die Vereinigten Staaten emigrieren. Họ định di cư sang Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8174723
- Sie haben vor, in die Vereinigten Staaten auszuwandern. Họ định di cư sang Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3760459
- George W. Bush wurde 1946 im Staate Connecticut geboren. Geogre W. Bush được sinh ra ở bang Connecticut vào năm 1946. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3988603
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ country, state (politically constituted legal person wielding absolute power of a population and territory); state/government, authorities (the entire political and administrative system of such an entity); entourage of a sovereign or prince; stateliness; that which gives the effect of it; fine appearance in clothing and ménage
Câu hỏi thường gặp
Staat nghĩa là gì?
Staat (danh từ) nghĩa là quốc gia, đất nước, nhà nước.
Staat là der, die hay das?
Staat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Staat); số nhiều: die Staaten.