TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Staat

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtaːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Staaten · sinh cách: des Staates

der Staat nghĩa là quốc gia, đất nước, nhà nước.

Nghĩa của Staat

Danh từ · giống đực

  1. Quốc gia, đất nước.
  2. Nhà nước.
  3. Tiểu bang, bang.

Biến cách của Staat (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Staatdie Staaten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Staatesder Staaten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Staatden Staaten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Staatdie Staaten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Staat

Cụm từ, thành ngữ với Staat

  • Staat Israel — Nhà nước do thái, nhà nước i-xra-en.

Câu ví dụ với Staat

  • Das wird eine gute Erinnerung an meine Reise durch die Vereinigten Staaten sein. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.Tatoeba #390
  • Kanada ist ein souveräner Staat. Canada là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13065577
  • Er kam in den Staaten zur Welt. Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4886896
  • Sie wurde in den Vereinigten Staaten geboren. Bà ấy được sinh ra ở Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7942536
  • Er wurde in den Vereinigten Staaten geboren. Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7942539
  • Die wollen in die Vereinigten Staaten emigrieren. Họ định di cư sang Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8174723
  • Sie haben vor, in die Vereinigten Staaten auszuwandern. Họ định di cư sang Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3760459
  • George W. Bush wurde 1946 im Staate Connecticut geboren. Geogre W. Bush được sinh ra ở bang Connecticut vào năm 1946. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3988603

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ country, state (politically constituted legal person wielding absolute power of a population and territory); state/government, authorities (the entire political and administrative system of such an entity); entourage of a sovereign or prince; stateliness; that which gives the effect of it; fine appearance in clothing and ménage

Câu hỏi thường gặp

Staat nghĩa là gì?

Staat (danh từ) nghĩa là quốc gia, đất nước, nhà nước.

Staat là der, die hay das?

Staat là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Staat); số nhiều: die Staaten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.