TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Staat Israel

giọng máy của trình duyệt

Staat Israel nghĩa là nhà nước do thái, nhà nước i-xra-en.

Nghĩa của Staat Israel

Danh từ riêng

  1. Nhà nước do thái, nhà nước i-xra-en.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng State of Israel (official name of Israel: a country in Western Asia, in the Middle East)

Câu hỏi thường gặp

Staat Israel nghĩa là gì?

Staat Israel (danh từ riêng) nghĩa là nhà nước do thái, nhà nước i-xra-en.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.