die Staatsangehörigkeit
số nhiều: die Staatsangehörigkeiten · sinh cách: der Staatsangehörigkeit
die Staatsangehörigkeit nghĩa là quyền công dân, quốc tịch.
Nghĩa của Staatsangehörigkeit
Danh từ · giống cái
- Quyền công dân, quốc tịch.
Biến cách của Staatsangehörigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Staatsangehörigkeit | die Staatsangehörigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Staatsangehörigkeit | der Staatsangehörigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Staatsangehörigkeit | den Staatsangehörigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Staatsangehörigkeit | die Staatsangehörigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Staatsangehörigkeit
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Staatsangehörigkeit
- Deutschland erlaubt seit 2024 doppelte Staatsangehörigkeit. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929016
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nationality, citizenship
Câu hỏi thường gặp
Staatsangehörigkeit nghĩa là gì?
Staatsangehörigkeit (danh từ) nghĩa là quyền công dân, quốc tịch.
Staatsangehörigkeit là der, die hay das?
Staatsangehörigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Staatsangehörigkeit); số nhiều: die Staatsangehörigkeiten.