TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Staatsangehörigkeit

danh từ giống cái
[ˈʃtaːt͡sʔanɡəˌhøːʁɪçkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Staatsangehörigkeiten · sinh cách: der Staatsangehörigkeit

die Staatsangehörigkeit nghĩa là quyền công dân, quốc tịch.

Nghĩa của Staatsangehörigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Quyền công dân, quốc tịch.

Biến cách của Staatsangehörigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Staatsangehörigkeitdie Staatsangehörigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Staatsangehörigkeitder Staatsangehörigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Staatsangehörigkeitden Staatsangehörigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Staatsangehörigkeitdie Staatsangehörigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Staatsangehörigkeit

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Staatsangehörigkeit

  • Deutschland erlaubt seit 2024 doppelte Staatsangehörigkeit. Đức cho phép mang hai quốc tịch kể từ năm 2024. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929016

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nationality, citizenship

Câu hỏi thường gặp

Staatsangehörigkeit nghĩa là gì?

Staatsangehörigkeit (danh từ) nghĩa là quyền công dân, quốc tịch.

Staatsangehörigkeit là der, die hay das?

Staatsangehörigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Staatsangehörigkeit); số nhiều: die Staatsangehörigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.