TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Staatsstreich

danh từ giống đực
/ˈʃtaːt͡sˌʃtʁaɪ̯ç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Staatsstreiche · sinh cách: des Staatsstreiches

der Staatsstreich nghĩa là chính biến, đảo chính.

Nghĩa của Staatsstreich

Danh từ · giống đực

  1. Chính biến, đảo chính.

Biến cách của Staatsstreich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Staatsstreichdie Staatsstreiche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Staatsstreichesder Staatsstreiche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Staatsstreichden Staatsstreichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Staatsstreichdie Staatsstreiche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Staatsstreich

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ coup d'état

Câu hỏi thường gặp

Staatsstreich nghĩa là gì?

Staatsstreich (danh từ) nghĩa là chính biến, đảo chính.

Staatsstreich là der, die hay das?

Staatsstreich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Staatsstreich); số nhiều: die Staatsstreiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.