der Staatsstreich
số nhiều: die Staatsstreiche · sinh cách: des Staatsstreiches
der Staatsstreich nghĩa là chính biến, đảo chính.
Nghĩa của Staatsstreich
Danh từ · giống đực
- Chính biến, đảo chính.
Biến cách của Staatsstreich (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Staatsstreich | die Staatsstreiche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Staatsstreiches | der Staatsstreiche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Staatsstreich | den Staatsstreichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Staatsstreich | die Staatsstreiche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Staatsstreich
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ coup d'état
Câu hỏi thường gặp
Staatsstreich nghĩa là gì?
Staatsstreich (danh từ) nghĩa là chính biến, đảo chính.
Staatsstreich là der, die hay das?
Staatsstreich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Staatsstreich); số nhiều: die Staatsstreiche.