TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Spülmaschine

danh từ giống cái
/ˈʃpyːlmaˌʃiːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spülmaschinen · sinh cách: der Spülmaschine

die Spülmaschine nghĩa là máy rửa chén, máy rửa bát.

Nghĩa của Spülmaschine

Danh từ · giống cái

  1. Máy rửa chén, máy rửa bát.

Biến cách của Spülmaschine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Spülmaschinedie Spülmaschinen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Spülmaschineder Spülmaschinen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Spülmaschineden Spülmaschinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Spülmaschinedie Spülmaschinen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Spülmaschine

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Spülmaschine

  • Die Spülmaschine ist wieder kaputtgegangen! Máy rửa bát lại hỏng nữa rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929543
  • Wir haben eine Spülmaschine. Chúng tôi có một máy rửa chén. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6841874

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dishwasher

Câu hỏi thường gặp

Spülmaschine nghĩa là gì?

Spülmaschine (danh từ) nghĩa là máy rửa chén, máy rửa bát.

Spülmaschine là der, die hay das?

Spülmaschine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spülmaschine); số nhiều: die Spülmaschinen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.