TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

mitfühlen

giọng máy của trình duyệt

mitfühlen nghĩa là đồng cảm, thấu cảm.

Nghĩa của mitfühlen

Động từ

  1. Đồng cảm, thấu cảm.

Chia động từ mitfühlen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: mitgefühltPhân từ I: mitfühlend

Động từ tách: tiểu từ mit tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fühle mit…).

Hiện tại Präsens

  • ich fühle mit
  • du fühlst mit
  • er/sie/es fühlt mit
  • wir fühlen mit
  • ihr fühlt mit
  • sie/Sie fühlen mit

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich fühlte mit
  • du fühltest mit
  • er/sie/es fühlte mit
  • wir fühlten mit
  • ihr fühltet mit
  • sie/Sie fühlten mit

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe mitgefühlt
  • du hast mitgefühlt
  • er/sie/es hat mitgefühlt
  • wir haben mitgefühlt
  • ihr habt mitgefühlt
  • sie/Sie haben mitgefühlt

Tương lai Futur I

  • ich werde mitfühlen
  • du wirst mitfühlen
  • er/sie/es wird mitfühlen
  • wir werden mitfühlen
  • ihr werdet mitfühlen
  • sie/Sie werden mitfühlen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich fühle mit
  • du fühlest mit
  • er/sie/es fühle mit
  • wir fühlen mit
  • ihr fühlet mit
  • sie/Sie fühlen mit

Mệnh lệnh Imperativ

  • fühl mit! (du)
  • fühlt mit! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to empathize, sympathize, feel for

Câu hỏi thường gặp

mitfühlen nghĩa là gì?

mitfühlen (động từ) nghĩa là đồng cảm, thấu cảm.

Chia động từ mitfühlen ở thì hiện tại thế nào?

ich fühle mit, du fühlst mit, er/sie/es fühlt mit, wir fühlen mit, ihr fühlt mit, sie/Sie fühlen mit. Phân từ II: mitgefühlt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.