mitfühlen
mitfühlen nghĩa là đồng cảm, thấu cảm.
Nghĩa của mitfühlen
Động từ
- Đồng cảm, thấu cảm.
Chia động từ mitfühlen
Động từ tách: tiểu từ mit tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich fühle mit…).
Hiện tại Präsens
- ich fühle mit
- du fühlst mit
- er/sie/es fühlt mit
- wir fühlen mit
- ihr fühlt mit
- sie/Sie fühlen mit
Quá khứ đơn Präteritum
- ich fühlte mit
- du fühltest mit
- er/sie/es fühlte mit
- wir fühlten mit
- ihr fühltet mit
- sie/Sie fühlten mit
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe mitgefühlt
- du hast mitgefühlt
- er/sie/es hat mitgefühlt
- wir haben mitgefühlt
- ihr habt mitgefühlt
- sie/Sie haben mitgefühlt
Tương lai Futur I
- ich werde mitfühlen
- du wirst mitfühlen
- er/sie/es wird mitfühlen
- wir werden mitfühlen
- ihr werdet mitfühlen
- sie/Sie werden mitfühlen
Giả định I Konjunktiv I
- ich fühle mit
- du fühlest mit
- er/sie/es fühle mit
- wir fühlen mit
- ihr fühlet mit
- sie/Sie fühlen mit
Mệnh lệnh Imperativ
- fühl mit! (du)
- fühlt mit! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to empathize, sympathize, feel for
Câu hỏi thường gặp
mitfühlen nghĩa là gì?
mitfühlen (động từ) nghĩa là đồng cảm, thấu cảm.
Chia động từ mitfühlen ở thì hiện tại thế nào?
ich fühle mit, du fühlst mit, er/sie/es fühlt mit, wir fühlen mit, ihr fühlt mit, sie/Sie fühlen mit. Phân từ II: mitgefühlt.