TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zusammenführen

/tsuˈzamənˌfyːɐ̯n/ giọng máy của trình duyệt

zusammenführen nghĩa là kết hợp, hợp nhất, hòa hợp.

Nghĩa của zusammenführen

Động từ

  1. Kết hợp, hợp nhất, hòa hợp, hoà hợp, gộp.

Chia động từ zusammenführen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zusammengeführtPhân từ I: zusammenführend

Động từ tách: tiểu từ zusammen tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich führe zusammen…).

Hiện tại Präsens

  • ich führe zusammen
  • du führst zusammen
  • er/sie/es führt zusammen
  • wir führen zusammen
  • ihr führt zusammen
  • sie/Sie führen zusammen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich führte zusammen
  • du führtest zusammen
  • er/sie/es führte zusammen
  • wir führten zusammen
  • ihr führtet zusammen
  • sie/Sie führten zusammen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zusammengeführt
  • du hast zusammengeführt
  • er/sie/es hat zusammengeführt
  • wir haben zusammengeführt
  • ihr habt zusammengeführt
  • sie/Sie haben zusammengeführt

Tương lai Futur I

  • ich werde zusammenführen
  • du wirst zusammenführen
  • er/sie/es wird zusammenführen
  • wir werden zusammenführen
  • ihr werdet zusammenführen
  • sie/Sie werden zusammenführen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich führe zusammen
  • du führest zusammen
  • er/sie/es führe zusammen
  • wir führen zusammen
  • ihr führet zusammen
  • sie/Sie führen zusammen

Mệnh lệnh Imperativ

  • führ zusammen! (du)
  • führt zusammen! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to combine, to merge; to bring together; to reunite; to run over, knock over

Câu hỏi thường gặp

zusammenführen nghĩa là gì?

zusammenführen (động từ) nghĩa là kết hợp, hợp nhất, hòa hợp.

Chia động từ zusammenführen ở thì hiện tại thế nào?

ich führe zusammen, du führst zusammen, er/sie/es führt zusammen, wir führen zusammen, ihr führt zusammen, sie/Sie führen zusammen. Phân từ II: zusammengeführt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.